| Số mô hình: | HH-MN |
| MOQ: | 1 mét vuông |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| Khả năng cung cấp: | 50000 mét vuông mỗi 20 ngày |
Lưới thép Monel là hợp kim niken-đồng mang lại tính linh hoạt đặc biệt với hàm lượng niken trên 60% mang lại khả năng chống chịu vượt trội với các điều kiện ăn mòn khác nhau, bao gồm môi trường nước biển, axit và kiềm.
So với lưới thép không gỉ tiêu chuẩn, lưới thép Monel có điểm nóng chảy cao từ 1300°F đến 1350°F và độ bền cao hơn niken không hợp kim. Những đặc tính này làm cho nó trở nên lý tưởng cho các bình chịu nhiệt độ cao và các ứng dụng dầu khí.
| Mục | Lưới (Dây/in.) | Đường kính dây (in.) | Chiều rộng của lỗ mở (in.) | Diện tích mở (%) |
|---|---|---|---|---|
| HHMN-01 | 8 × 8 | 0,0280 | 0,0970 | 60,20 |
| HHMN-02 | 10 × 10 | 0,0250 | 0,0750 | 56:30 |
| HHMN-03 | 12 × 12 | 0,0230 | 0,0600 | 51,80 |
| HHMN-04 | 20 × 20 | 0,0160 | 0,0340 | 46,20 |
| HHMN-05 | 30 × 30 | 0,0130 | 0,0203 | 37:20 |
| HHMN-06 | 40 × 40 | 0,0100 | 0,0150 | 36:00 |
| HHMN-07 | 60 × 60 | 0,0072 | 0,0090 | 30:50 |
| HHMN-08 | 80 × 80 | 0,0055 | 0,0070 | 31:40 |
| HHMN-09 | 100 × 100 | 0,0045 | 0,0060 | 30h30 |
| HHMN-10 | 120 × 120 | 0,0036 | 0,0047 | 32,26 |
| HHMN-11 | 150 × 150 | 0,0026 | 0,0041 | 37:20 |
| HHMN-12 | 200 × 200 | 0,0021 | 0,0533 | 33:60 |
| Yếu tố | Nội dung (%) |
|---|---|
| Al | 2,30 - 3,15 |
| C | tối đa 0,25 |
| Củ | 27,0 - 33,0 |
| Fe | tối đa 2,0 |
| Mn | tối đa 1,5 |
| Ni | tối đa 63,0 |
| Ti | 0,35 - 0,85 |
| S | tối đa 0,01 |
| Sĩ | tối đa 0,5 |